THÔNG BÁO Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1 năm 2026
13-08-2026

Căn cứ kết quả xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kết luận của Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 của Trường Đại học Lâm nghiệp; Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo điểm chuẩn các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1 năm 2026 như sau:

THÍ SINH TRÚNG TUYỂN TRA CỨU TẠI ĐÂY 

https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/search.aspx

1.  Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1 năm 2026 tại Cơ sở chính Hà Nội

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)

Điểm thi
tốt nghiệp THPT

Điểm học tập THPT
(học bạ)

Điểm ĐGNL
ĐHQG HN

Điểm ĐGTD
ĐHKB HN

Kết hợp điểm thi
tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Kết hợp điểm học tập THPT
(học bạ) với điểm thi năng khiếu

1

Kinh tế

7310101

15

18

50

33.42

 

 

2

Quản trị kinh doanh

7340101

15

18

50

33.42

 

 

3

Bất động sản

7340116

15

18

50

33.42

 

 

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

18

50

33.42

 

 

5

Kế toán

7340301

15

18

50

33.42

 

 

6

Công nghệ sinh học

7420201

15

18

50

33.42

 

 

7

Hệ thống thông tin

7480104

15

18

50

33.42

 

 

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15

18

50

33.42

 

 

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

18

50

33.42

 

 

10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

18

50

33.42

 

 

11

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15

18

50

33.42

 

 

12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

15

18

50

33.42

 

 

13

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

15

18

50

33.42

 

 

14

Kiến trúc cảnh quan

7580102

 

 

 

 

15

18

15

Thiết kế nội thất

7580108

 

 

 

 

15

18

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

18

50

33.42

 

 

17

Chăn nuôi

7620105

15

18

50

33.42

 

 

18

Khoa học cây trồng 

7620110

15

18

50

33.42

 

 

19

Lâm sinh

7620205

15

18

50

33.42

 

 

20

Lâm nghiệp

7620210

15

18

50

33.42

 

 

21

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15

18

50

33.42

 

 

22

Thú y

7640101

15

18

50

33.42

 

 

23

Công tác xã hội

7760101

15

18

50

33.42

 

 

24

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

15

18

50

33.42

 

 

25

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

15

18

50

33.42

 

 

26

Quản lý đất đai

7850103

15

18

50

33.42

 

 

27

Du lịch sinh thái

7850104

15

18

50

33.42

 

 

28

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

15

18

50

33.42

 

 

2.  Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1 năm 2026 tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)

Điểm thi
tốt nghiệp THPT

Điểm học tập THPT
(học bạ)

Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM

Kết hợp điểm thi
tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Kết hợp điểm học tập THPT
(học bạ) với điểm thi năng khiếu

1

Quản trị kinh doanh

7340101

15

18

600

 

 

2

Tài chính ngân hàng

7340201

15

18

600

 

 

3

Kế toán

7340301

15

18

600

 

 

4

Hệ thống thông tin

7480104

15

18

600

 

 

5

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

18

600

 

 

6

Thiết kế nội thất

7580108

 

 

 

15

18

7

Chăn nuôi

7620105

15

18

600

 

 

8

Khoa học cây trồng

7620110

15

18

600

 

 

9

Bảo vệ thực vật

7620112

15

18

600

 

 

10

Lâm sinh

7620205

15

18

600

 

 

11

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15

18

600

 

 

12

Thú y

7640101

15

18

600

 

 

13

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15

18

600

 

 

14

Quản lý tài nguyên & Môi trường

7850101

15

18

600

 

 

15

Quản lý đất đai

7850103

15

18

600

 

 

3.  Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1 năm 2026 tại Phân hiệu tỉnh Gia Lai

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)

Điểm thi
tốt nghiệp THPT

Điểm học tập THPT
(học bạ)

1

Quản trị kinh doanh

7340101

15

18

2

Kế toán

7340301

15

18

3

Khoa học cây trồng

7620110

15

18

4

Bảo vệ thực vật

7620112

15

18

5

Lâm sinh

7620205

15

18

6

Quản lý đất đai

7850103

15

18