Căn cứ kết quả xét
tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kết luận của Hội đồng tuyển
sinh trình độ đại học năm 2026 của Trường Đại học Lâm nghiệp; Trường Đại học
Lâm nghiệp thông báo điểm chuẩn các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1
năm 2026 như sau:
THÍ
SINH TRÚNG TUYỂN TRA CỨU TẠI ĐÂY
https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/search.aspx
1. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại
học chính quy đợt 1 năm 2026 tại Cơ sở chính Hà Nội
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)
|
|
Điểm thi
tốt nghiệp THPT
|
Điểm học tập THPT
(học bạ)
|
Điểm ĐGNL
ĐHQG HN
|
Điểm ĐGTD
ĐHKB HN
|
Kết hợp điểm thi
tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
|
Kết hợp điểm học tập THPT
(học bạ) với điểm thi năng khiếu
|
|
1
|
Kinh
tế
|
7310101
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
2
|
Quản
trị kinh doanh
|
7340101
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
3
|
Bất
động sản
|
7340116
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
4
|
Tài
chính - Ngân hàng
|
7340201
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
5
|
Kế
toán
|
7340301
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
6
|
Công
nghệ sinh học
|
7420201
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
7
|
Hệ
thống thông tin
|
7480104
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
8
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
9
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
10
|
Logistics
và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
11
|
Kỹ
thuật cơ khí
|
7520103
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
12
|
Kỹ
thuật hệ thống công nghiệp
|
7520118
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
13
|
Công
nghệ chế biến lâm sản
|
7549001
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
14
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
|
|
|
|
15
|
18
|
|
15
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
|
|
|
|
15
|
18
|
|
16
|
Kỹ
thuật xây dựng
|
7580201
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
17
|
Chăn
nuôi
|
7620105
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
18
|
Khoa
học cây trồng
|
7620110
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
19
|
Lâm
sinh
|
7620205
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
20
|
Lâm
nghiệp
|
7620210
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
21
|
Quản
lý tài nguyên rừng
|
7620211
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
22
|
Thú
y
|
7640101
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
23
|
Công
tác xã hội
|
7760101
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
24
|
Quản
trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
7810103
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
25
|
Quản
lý tài nguyên và Môi trường
|
7850101
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
26
|
Quản
lý đất đai
|
7850103
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
27
|
Du
lịch sinh thái
|
7850104
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
|
28
|
Quản
lý tài nguyên thiên nhiên
|
7850106
|
15
|
18
|
50
|
33.42
|
|
|
2. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại
học chính quy đợt 1 năm 2026 tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai
|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)
|
|
Điểm thi
tốt nghiệp THPT
|
Điểm học tập THPT
(học bạ)
|
Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM
|
Kết hợp điểm thi
tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
|
Kết hợp điểm học tập THPT
(học bạ) với điểm thi năng khiếu
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
2
|
Tài chính ngân hàng
|
7340201
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
3
|
Kế toán
|
7340301
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
4
|
Hệ thống thông tin
|
7480104
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
5
|
Logistics & quản lý chuỗi cung
ứng
|
7510605
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
6
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
|
|
|
15
|
18
|
|
7
|
Chăn nuôi
|
7620105
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
8
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
9
|
Bảo vệ thực vật
|
7620112
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
10
|
Lâm sinh
|
7620205
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
11
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
7620211
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
12
|
Thú y
|
7640101
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
13
|
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ
hành
|
7810103
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
14
|
Quản lý tài nguyên & Môi trường
|
7850101
|
15
|
18
|
600
|
|
|
|
15
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
15
|
18
|
600
|
|
|
3. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại
học chính quy đợt 1 năm 2026 tại Phân hiệu tỉnh Gia Lai
|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)
|
|
|
|
Điểm thi
tốt nghiệp THPT
|
Điểm học tập THPT
(học bạ)
|
|
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
15
|
18
|
|
|
2
|
Kế toán
|
7340301
|
15
|
18
|
|
|
3
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
15
|
18
|
|
|
4
|
Bảo vệ thực vật
|
7620112
|
15
|
18
|
|
|
5
|
Lâm sinh
|
7620205
|
15
|
18
|
|
|
6
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
15
|
18
|
|