Số TT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành |
1 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiếng Anh) | 7850106 |
2 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 7620211 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | |
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh | |
3 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | |
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh | |
4 | Du lịch sinh thái | 7850104 |
5 | Lâm sinh | 7620205 |
| Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS | |
| Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon | |
| Chuyên ngành Lâm sinh | |
6 | Lâm nghiệp | 7620210 |
7 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
8 | Thú y | 7640101 |
9 | Chăn nuôi | 7620105 |
10 | Kế toán | 7340301 |
| Chuyên ngành Kế toán | |
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | |
| Chuyên ngành Kế toán công | |
11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp | |
| Chuyên ngành Quản trị Logistics | |
| Chuyên ngành Marketing số | |
12 | Kinh tế | 7310101 |
| Chuyên ngành Kinh tế | |
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư | |
| Chuyên ngành Kinh tế số | |
| Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn | |
13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
| Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính | |
| Chuyên ngành Ngân hàng | |
| Chuyên ngành Tài chính | |
| Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng | |
14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn | |
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành | |
16 | Công tác xã hội | 7760101 |
17 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| Chuyên ngành Địa tin học | |
| Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại | |
| Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh | |
18 | Bất động sản | 7340116 |
19 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
| Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao | |
| Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn | |
20 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
| Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan | |
| Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị | |
| Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị | |
21 | Thiết kế nội thất | 7580108 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | |
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung | |
22 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 |
| Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất | |
| Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất | |
| Chuyên ngành Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất | |
23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 |
26 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 |
27 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 7520103 |
28 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 |