|
TT
|
Ngành
tuyển sinh
|
Mã
ngành
|
Tổ hợp xét tuyển 2026
|
Ngưỡng
ĐBCL đầu vào đối với các phương thức xét tuyển
|
|
Điểm
tốt nghiệp
|
Điểm
học bạ
|
Điểm
ĐGNL, ĐGTD
|
Xét
điểm kết hợp
|
|
1
|
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
|
7850106
|
1.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
3.
Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4.
Toán, Ngữ văn, Vật lý
5.
Toán, Ngữ văn, Địa lí
6.
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7.
Toán, Tiếng Anh, Địa lí
8. Toán, Lịch sử, Địa lí
9. Toán, Vật lý, Hoá học
10.
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
2
|
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm)
|
7620211
|
|
3
|
Quản
lý tài nguyên và Môi trường
|
7850101
|
|
4
|
Du
lịch sinh thái
|
7850104
|
1.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.
Toán, Ngữ văn, Vật lí
3.
Toán, Ngữ văn, Địa lí
4.
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
5. Toán, Lịch sử, Địa lí
6. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
8. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10.
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
5
|
Lâm
sinh
|
7620205
|
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Ngữ văn, Sinh học
3. Toán, Ngữ văn, Hóa học
4. Toán, Ngữ văn, Tin học
5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7. Toán, Tin học, Tiếng Anh
8. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
9. Toán, Vật lí, Tin học
10. Toán,
Hóa học, Công nghệ
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
|
Chuyên
ngành Công nghệ viễn thám và GIS
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý phát thải các-bon
|
|
|
|
Chuyên
ngành Lâm sinh
|
|
|
6
|
Lâm
nghiệp
|
7620210
|
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, Tin học
4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
7. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
8. Toán, Vật lí, Tin học
9. Toán, Hóa học, Công nghệ
10. Ngữ
văn, Địa lí, GDKT&PL
|
|
7
|
Công
nghệ sinh học
|
7420201
|
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Sinh học
4. Toán, Ngữ văn, Hóa học
5. Toán, Ngữ văn, Tin học
6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8.
Toán, Tiếng Anh, Địa lí
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
8
|
Thú y
|
7640101
|
|
9
|
Chăn
nuôi
|
7620105
|
|
10
|
Kế
toán
|
7340301
|
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Tin học, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
5. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
6. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
|
Chuyên ngành Kế toán
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kế toán doanh nghiệp
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kế toán công
|
|
|
11
|
Quản
trị kinh doanh
|
7340101
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị doanh nghiệp
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị Logistics
|
|
|
|
Chuyên
ngành Marketing số
|
|
|
12
|
Kinh
tế
|
7310101
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế đầu tư
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế số
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế tuần hoàn
|
|
|
13
|
Tài chính
- Ngân hàng
|
7340201
|
|
|
Chuyên
ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính
|
|
|
|
Chuyên
ngành Ngân hàng
|
|
|
|
Chuyên
ngành Tài chính
|
|
|
|
Chuyên
ngành Tài chính-Ngân hàng
|
|
|
14
|
Logistics
và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
|
15
|
Quản
trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
7810103
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị khách sạn
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị lữ hành
|
|
|
16
|
Công
tác xã hội
|
7760101
|
|
17
|
Quản
lý đất đai
|
7850103
|
1.
Toán, Ngữ văn, Địa lí
2.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3.
Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4.
Toán, Ngữ văn, Tin học
5.
Toán, Tiếng Anh, Tin học
6.Ngữ
văn, Tiếng Anh, Địa
7.
Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử
8.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
9.
Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10.
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
|
Chuyên
ngành Địa tin học
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị đất đai hiện đại
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị đô thị thông minh
|
|
|
18
|
Bất
động sản
|
7340116
|
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6. Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
19
|
Khoa
học cây trồng
|
7620110
|
1.
Toán, Hóa học, Sinh học
2.
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3.
Toán, Sinh học, Công nghệ
4.
Toán, Vật lí, Hóa học
5.
Toán, Sinh học, Địa lí
6.
Toán, Hóa học, Công nghệ
7.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8.
Toán, Ngữ văn, Địa lí
9.
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
|
|
|
Chuyên
ngành Nông nghiệp công nghệ cao
|
|
|
|
Chuyên
ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
|
|
|
20
|
Kiến
trúc cảnh quan
|
7580102
|
Năng khiếu: H07, V00, V01, V02
1.
Toán, Năng khiếu, Ngữ văn
2.
Toán, Năng khiếu, Vật lý
3.
Toán, Năng khiếu, Hóa học
4.
Toán, Năng khiếu, Công nghệ
5.
Toán, Năng khiếu, Tin học
6.
Toán, Năng khiếu, Địa lí
7.
Toán, Năng khiếu, Lịch sử
8.
Toán, Năng khiếu, GDKT&PL
9.
Toán, Năng khiếu, Tiếng Anh
10. Toán, Năng khiếu vẽ NK1, Năng khiếu vẽ NK2
|
|
|
|
Kết hợp điểm thi TN THPT với NK:Toán + NK ≥ 10 điểm ; Kết hợp điểm học bạ với NK:Toán + NK ≥ 11 điểm ;
|
|
|
Chuyên
ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý cây xanh đô thị
|
|
|
21
|
Thiết
kế nội thất
|
7580108
|
|
22
|
Công
nghệ chế biến lâm sản
|
7549001
|
1. Toán,
Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Ngữ văn, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Hóa học
4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7. Toán, Vật lí, Hóa học
8. Toán, Vật lí, Công nghệ
9. Toán, Hóa học, Sinh học
10. Toán,
Công nghệ, Tiếng Anh
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
|
Chuyên
ngành Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kỹ nghệ gỗ và nội thất
|
|
|
|
Chuyên
ngành Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
|
|
|
23
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
1.
Toán, Vật lý, Hóa học
2.
Toán, Ngữ văn, Vật lý
3.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.
Toán, Ngữ văn, Tin học
5.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7.
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
8.
Toán, Vật lý, Tin học
9.
Toán, Tin học, Tiếng Anh
10.
Toán, Tin học, Công nghệ
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
Điểm thi TN THPT:Toán ≥ 5 điểm ;
Điểm học bạ :Toán ≥ 6 điểm
|
|
24
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
1.
Toán, Vật lý, Hóa học
2.
Toán, Ngữ văn, Vật lý
3.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.
Toán, Ngữ văn, Tin học
5.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7.
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
8.
Toán, Vật lý, Tin học
9.
Toán, Tin học, Tiếng Anh
10.
Toán, Tin học, Công nghệ
|
15
|
18
|
ĐGNL của ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của ĐHBK HN ≥ 35 điểm
|
|
|
25
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
26
|
Kỹ
thuật hệ thống công nghiệp
|
7520118
|
|
27
|
Kỹ
thuật cơ khí
(Công
nghệ chế tạo máy)
|
7520103
|
|
28
|
Hệ
thống thông tin
(Công
nghệ thông tin)
|
7480104
|