THÔNG BÁO (Điểm sàn): Nguồn xét tuyển đầu vào, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi tương đương các phương thức tuyển sinh đại học năm 2026

THÔNG BÁO

Nguồn xét tuyển đầu vào, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn) và quy tắc quy đổi tương đương các phương thức tuyển sinh đại học năm 2026

Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2026 Trường Đại học Lâm nghiệp Thông báo nguồn xét tuyển đầu vào, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi tương đương điểm ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 như sau:

I. Nguồn xét tuyển đầu vào trình độ đại học hình thức chính quy

- Nguồn xét tuyển đầu vào trình độ đại học hình thức (đối với tất cả các phương thức tuyển sinh) là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển của ngành (hoặc tổng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

- Quy định về nguồn xét tuyển này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 trong Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

II. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện xét tuyển theo các phương thức tuyển sinh

2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức tuyển sinh

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Lâm nghiệp (mức điểm tối thiểu để được đăng ký xét tuyển vào ngành đào (không tính điểm ưu tiên và điểm cộng) đối với từng phương thức xét tuyển cụ thể như sau:

TT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển 2026

Ngưỡng ĐBCL đầu vào đối với các phương thức xét tuyển

Điểm tốt nghiệp

Điểm học bạ

Điểm ĐGNL, ĐGTD

Xét điểm kết hợp

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Hóa học

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý

5. Toán, Ngữ văn, Địa lí

6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

8.  Toán, Lịch sử, Địa lí

9.  Toán, Vật lý, Hoá học

10. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

2

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

3

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

4

Du lịch sinh thái

7850104

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5.  Toán, Lịch sử, Địa lí

6.  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

8.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

9.  Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

5

Lâm sinh

7620205

1.    Toán, Hóa học, Sinh học

2.    Toán, Ngữ văn, Sinh học

3.    Toán, Ngữ văn, Hóa học

4.    Toán, Ngữ văn, Tin học

5.    Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6.    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7.    Toán, Tin học, Tiếng Anh

8.    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

9.    Toán, Vật lí, Tin học

10. Toán, Hóa học, Công nghệ

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

 

Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS

 

 

Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon

 

 

Chuyên ngành Lâm sinh

 

6

Lâm nghiệp

7620210

1.    Toán, Hóa học, Sinh học

2.    Toán, Ngữ văn, Hóa học

3.    Toán, Ngữ văn, Tin học

4.    Toán, Ngữ văn, Công nghệ

5.    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6.    Toán, Tin học, Tiếng Anh

7.    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

8.    Toán, Vật lí, Tin học

9.    Toán, Hóa học, Công nghệ

10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

7

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Sinh học

4. Toán, Ngữ văn, Hóa học

5. Toán, Ngữ văn, Tin học

6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

8

Thú y

7640101

9

Chăn nuôi

7620105

10

Kế toán

7340301

1.    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2.    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3.    Toán, Tin học, Tiếng Anh

4.    Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

5.    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

6.    Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh

7.    Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

8.    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

9.    Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10.   Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

 

Chuyên ngành Kế toán

 

 

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

 

 

Chuyên ngành Kế toán công

 

11

Quản trị kinh doanh

7340101

 

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

 

 

Chuyên ngành Quản trị Logistics

 

 

Chuyên ngành Marketing số

 

12

Kinh tế

7310101

 

Chuyên ngành Kinh tế

 

 

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư

 

 

Chuyên ngành Kinh tế số

 

 

Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn

 

13

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính

 

 

Chuyên ngành Ngân hàng

 

 

Chuyên ngành Tài chính

 

 

Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng

 

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

 

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

 

 

Chuyên ngành Quản trị lữ hành

 

16

Công tác xã hội

7760101

17

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Ngữ văn, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Tiếng Anh, Tin học

6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa

7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử

8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

 

 

Chuyên ngành Địa tin học

 

 

Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại

 

 

Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh

 

18

Bất động sản

7340116

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

6. Toán, Ngữ văn, Tin học

19

Khoa học cây trồng 

7620110

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3. Toán, Sinh học, Công nghệ

4. Toán, Vật lí, Hóa học

5. Toán, Sinh học, Địa lí

6. Toán, Hóa học, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Ngữ văn, Địa lí

9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn

 

20

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Năng khiếu: H07, V00, V01, V02

1.    Toán, Năng khiếu, Ngữ văn

2.    Toán, Năng khiếu, Vật lý

3.    Toán, Năng khiếu, Hóa học

4.    Toán, Năng khiếu, Công nghệ

5.    Toán, Năng khiếu, Tin học

6.    Toán, Năng khiếu, Địa lí

7.    Toán, Năng khiếu, Lịch sử

8.    Toán, Năng khiếu, GDKT&PL

9.    Toán, Năng khiếu, Tiếng Anh

10. Toán, Năng khiếu vẽ NK1, Năng khiếu vẽ NK2

 

 

 

Kết hợp điểm thi TN THPT với NK:Toán + NK ≥ 10 điểm ; Kết hợp   điểm học bạ với NK:Toán + NK ≥ 11 điểm ;

 

 

Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan

 

 

Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị

 

 

Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị

 

21

Thiết kế nội thất

7580108

22

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2.    Toán, Ngữ văn, Vật lí

3.    Toán, Ngữ văn, Hóa học

4.    Toán, Ngữ văn, Công nghệ

5.    Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

6.    Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7.    Toán, Vật lí, Hóa học

8.    Toán, Vật lí, Công nghệ

9.    Toán, Hóa học, Sinh học

10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

 

Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất

 

 

Chuyên ngành Kỹ nghệ gỗ và nội thất

 

 

Chuyên ngành Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất

 

23

Kỹ thuật xây dựng

 

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Ngữ văn, Vật lý

3. Toán, Ngữ văn, Hóa học

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8. Toán, Vật lý, Tin học

9. Toán, Tin học, Tiếng Anh

10. Toán, Tin học, Công nghệ

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

Điểm thi TN THPT:Toán ≥ 5 điểm ;

Điểm học bạ :Toán ≥ 6  điểm

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Ngữ văn, Vật lý

3. Toán, Ngữ văn, Hóa học

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8. Toán, Vật lý, Tin học

9. Toán, Tin học, Tiếng Anh

10. Toán, Tin học, Công nghệ

15

18

ĐGNL của  ĐHQGHN ≥ 50 điểm; ĐGNL của  ĐHQG TPHCM ≥ 600 điểm; ĐGTD của   ĐHBK HN ≥ 35 điểm

 

25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

27

Kỹ thuật cơ khí

(Công nghệ chế tạo máy)

7520103

28

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

7480104

2.1. Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào chung:

Ngoài việc đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định tại Mục II.2.1, thí sinh đăng ký xét tuyển theo các phương thức Xét học bạ (mã 200); Xét tuyển thẳng (mã 301); Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (mã 402); Xét tuyển kết hợp (mã 405, 406) thì phải đạt điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào như sau: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển của ngành (hoặc tổng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

2.2. Quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển về thang điểm tương đương của điểm thi tốt nghiệp THPT

2.2.1.    Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT:

Điểm kết quả học tập THPT (học bạ) được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó:  y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

2.1.1.    Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Bảng quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư du được xây dựng trên cơ sở phương pháp phân vị tương đương theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và dữ liệu do các cơ sở tổ chức kỳ thi công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM, Đại học Bách khoa Hà Nội).

Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

TT

Phân vị

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT

(học bạ)

ĐGNL ĐHQG HN

ĐGTD

ĐHBK HN

ĐGNL

ĐHQG TP.HCM

1

P05

15

18

50

35

600

2

P15

17

19.6

60

40

617.6

3

P25

19

21.2

70

45

645

4

P50

21

22.8

80

50

674.2

5

P80

23

24.4

90

60

708

6

P90

25

26

105

70

769.6

7

P99

27

27.6

120

80

815.2

8

P100

30

30

150

100

1000


Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2026 Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo để thí sinh biết và thực hiện./.


TM. HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

CHỦ TỊCH HỒI ĐỒNG TUYỂN SINH

 

 Đã ký

 

 

HIỆU TRƯỞNG

PGS.TS Hoàng Anh Huy