Căn cứ kế hoạch tuyển sinh năm 2026,
Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào
tạo vừa làm vừa học năm 2026, cụ thể như sau:
1. Các ngành học và chỉ tiêu tuyển sinh
Các
ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh như ở Phụ lục đính kèm.
2. Đối tượng và phương thức tuyển sinh
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp THPT; Tốt nghiệp trung cấp,
cao đẳng hoặc đại học ngành khác.
2.2. Phương thức tuyển sinh
Tuyển sinh theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc dựa trên
kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học.
3. Địa điểm học và thời gian xét tuyển
- Địa
điểm học: Học tại Trường Đại học Lâm nghiệp hoặc tại các địa điểm liên
kết đào tạo của Nhà trường.
- Thời
gian xét tuyển: 2 tháng/lần (vào tuần cuối của tháng chẵn)
4.
Thời gian đào tạo: Từ 2,0 đến 4,0 năm tùy theo đối tượng cụ thể
5.
Học phí:
Từ 7 triệu đến 8 triệu/học kỳ (tùy theo từng
ngành học)
6. Hồ sơ xét
tuyển
Thí sinh nộp hồ sơ
xét tuyển theo quy định của Nhà trường, bao gồm:
- Phiếu đăng ký
xét tuyển (theo mẫu);
- Học bạ THPT, bằng
tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng);
- Bản sao công chứng CCCD;
Thí
sinh đăng ký xét tuyển đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học nộp bổ sung:
- Bảng điểm: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học (bản sao công chứng);
- Bằng tốt nghiệp: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại
học (bản sao công chứng).
7. Thông tin liên hệ
- Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân
Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
-
Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 0968.293.466.
-
Website tuyển sinh: http://vnuf.edu.vn/.
-
Fanpage tuyển sinh: www.facebook.com/daihoclamnghiepVNUF/.
|
Nơi nhận:
- Hiệu trưởng (để b/c);
- Các Phó Hiệu trưởng
(để ph/h);
- Các đơn vị liên kết
đào tạo (để ph/h);
- Trưởng các đơn vị
thuộc trường (để th/h);
- Phòng HTCH (để đăng
website);
- Lưu: VT, ĐT.
|
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS. Phạm Minh Toại
|
Phụ lục
DANH SÁCH CÁC
NGÀNH HỌC TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HÌNH THỨC ĐÀO
TẠO VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số /TB-ĐHLN-ĐT, ngày 12/01/2026
của Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp)
|
TT
|
Khối ngành/Ngành học
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
|
I.
|
Khối ngành Kinh tế, Tài chính, Quản
trị kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội
|
|
|
|
1
|
Kế toán
|
7340301
|
100
|
|
2
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
50
|
|
3
|
Kinh tế
|
7310101
|
50
|
|
4
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
50
|
|
5
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
50
|
|
6
|
Bất động sản
|
7340116
|
50
|
|
II.
|
Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan
|
|
|
|
7
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
50
|
|
8
|
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)
|
7580201
|
50
|
|
III
|
Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng
dụng
|
|
|
|
9
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
50
|
|
10
|
Thú y
|
7640101
|
100
|
|
11
|
Bảo vệ thực vật
|
7620112
|
50
|
|
12
|
Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)
|
7620110
|
50
|
|
IV.
|
Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và
Du lịch sinh thái
|
|
|
13
|
Quản lý tài nguyên và Môi trường
|
7850101
|
50
|
|
14
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
100
|
|
15
|
Du lịch sinh thái
|
7850104
|
50
|
|
V.
|
Khối ngành Lâm nghiệp, Kiểm lâm
|
|
|
|
16
|
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
|
7620211
|
100
|
|
17
|
Lâm sinh
|
7620205
|
100
|
|
VI.
|
Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công
nghệ thông tin
|
|
|
18
|
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
|
7480104
|
50
|
|
19
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
50
|
|
20
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
50
|
|
VII.
|
Khối ngành Chế biến lâm sản và Thiết kế
nội thất
|
|
|
|
21
|
Công nghệ chế biến lâm sản (CN gỗ và quản lý SX)
|
7549001
|
50
|
|
22
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
50
|