THÔNG BÁO Tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo vừa làm vừa học năm 2025

Căn cứ kế hoạch tuyển sinh năm 2025, Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo vừa làm vừa học năm 2025, cụ thể như sau:

1. Các ngành học và chỉ tiêu tuyển sinh

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh như ở Phụ lục đính kèm.

2. Đối tượng và phương thức tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp THPT; Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học ngành khác.

2.2. Phương thức tuyển sinh

Tuyển sinh theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc dựa trên kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học.

3. Địa điểm học và thời gian xét tuyển

- Địa điểm học: Học tại Trường Đại học Lâm nghiệp hoặc tại các địa điểm liên kết đào tạo của Nhà trường.

- Thời gian xét tuyển: 2 tháng/lần (vào tuần cuối của tháng chẵn)

4. Thời gian đào tạo: Từ 2,0 đến 4,0 năm tùy theo đối tượng cụ thể

5. Học phí:  Từ 7 triệu đến 8 triệu/học kỳ (tùy theo từng ngành học)

6. Hồ sơ xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Nhà trường, bao gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

- Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng);

- Bản sao công chứng CCCD;

Thí sinh đăng ký xét tuyển đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học nộp bổ sung:

- Bảng điểm: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học (bản sao công chứng);

- Bằng tốt nghiệp: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học (bản sao công chứng).


7. Thông tin liên hệ

- Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

- Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 0968.293.466.

- Website tuyển sinh: http://vnuf.edu.vn/. 

- Fanpage tuyển sinh: www.facebook.com/daihoclamnghiepVNUF/.

 

 

 Phụ lục

DANH SÁCH CÁC NGÀNH HỌC TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

HÌNH THỨC ĐÀO TẠO VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM 2025

(Kèm theo Thông báo số 08/TB-ĐHLN-ĐT, ngày 07/01/2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp)

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

I.

Khối ngành Kinh tế, Tài chính, Quản trị kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội

 

 

1

Kế toán

7340301

100

2

Quản trị kinh doanh

7340101

50

3

Kinh tế

7310101

50

4

Công tác xã hội

7760101

50

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

6

Bất động sản

7340116

50

II. 

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

7580102

50

8

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

50

III

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

 

 

9

Công nghệ sinh học

7420201

50

10

Thú y

7640101

100

11

Bảo vệ thực vật

7620112

50

12

Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)

7620110

50

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

 

13

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

50

14

Quản lý đất đai

7850103

100

15

Du lịch sinh thái

7850104

50

V.

Khối ngành Lâm nghiệp, Kiểm lâm

 

 

16

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

100

17

Lâm sinh

7620205

100

VI.

Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

 

18

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

50

19

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

50

20

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

50

VII.

Khối ngành Chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất

 

 

21

Công nghệ chế biến lâm sản (CN gỗ và quản lý SX)

7549001

50

22

Thiết kế nội thất

7580108

50