THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ONLINE: Chọn NV1 vào trường ĐHLN

Trường ĐH Lâm nghiệp: http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

Số hotline tư vấn 24/7: 0968.293.466 (Zalo)

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh.

   Đối tượng tuyển sinh: là thí sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh theo các phương thức như sau:

a. Phương thức 1 (mã 100): Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

b. Phương thức 2 (mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).

Xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.

c. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

- Xét tuyển thẳng theo định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (mã 301):  đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 trong Quy chế tuyển sinh.

- Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường (mã 303): cụ thể như sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố;

+ Thí sinh học tại các trường chuyên;

+ Thí sinh có điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, TOEIC) có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 5.5 điểm.

+ Người nước ngoài/người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.

Các ngành học xét tuyển thẳng gồm: Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến), Du lịch sinh thái.

d. Phương thức 4 (mã 402): Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh  giá năng lực.

Trường Đại học Lâm nghiệp sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (mã tổ hợp: Q00; tên tổ hợp: Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội) và kỳ thi tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (Mã tổ hợp: K00, tên tổ hợp: Toán-Đọc hiểu-Tiếng anh-Khoa học tự nhiên; Mã tổ hợp K01, tên tổ hợp: Toán-Đọc hiểu-Khoa học tự nhiên; Mã tổ hợp K02, tên tổ hợp: Toán-Đọc hiểu-Tiếng anh.

Các ngành xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực, kỳ thi tư duy gồm: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Hệ thống thông tin.

Chú ý: Thí sinh ngành năng khiếu khối H00, V01 sử dụng mã phương thức xét tuyển 200, cụ thể:

- Khối H00: Xét tuyển 2 môn năng khiếu (Năng khiếu vẽ NT 1-Vẽ mẫu người bằng bút chì, Năng khiếu vẽ NT 2-Vẽ bố cục màu) từ các trường đại học tổ chức thi khối H00. Môn Văn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 (Mã phương thức xét tuyển 405) hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12 (Mã phương thức xét tuyển 406).

- Khối V01: Xét tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (Vẽ tổ hợp tĩnh vật và bố cục tạo hình) do các trường tổ chức thi khối V01. Hai môn Toán, Văn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 (Mã phương thức xét tuyển 405) hoặc điểm tổng kết môn Toán, Văn lớp 12 (Mã phương thức xét tuyển 406) .

4. Thời gian tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp nhận hồ sơ xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường, các đợt xét tuyển được công bố công khai trên Website của Trường tại địa chỉ http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/, dự kiến như sau:

a. Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT

Theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 01 – 15/9/2022

b. Xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ THPT), xét tuyển thẳng và xét theo kết quả đánh giá năng lực, dự kiến gồm các đợt xét tuyển:

- Đợt 1: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/4 - 18/7/2022.

- Đợt bổ sung: Nhà trường sẽ công bố công khai trên trang thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Lâm nghiệp.

5. Hình thức nhận hồ sơ:

Thí sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện, nộp trực tiếp hoặc đăng ký trực tuyến trên công thông tin của Trường ĐHLN tại địa chỉ http://tuyensinh.vnuf.edu.vn.


6. Chỉ tiêu tuyển sinh

 Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh trình độ đại học được phân bổ tại bảng 01 ở dưới. Đối với phương thức xét tuyển thẳng được ưu tiên xét trước phương thức 1 và phương thức 2 và chỉ tiêu không hạn chế.

Bảng 01. Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành theo từng phương thức tuyển sinh trình độ đại học

(Mã trường: LNH - Cơ sở Hà Nội)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức TS

Phương thức TS

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn 1

Tổ hợp môn 2

Tổ hợp môn 3

Tổ hợp môn 4

A.

Chương trình tiên tiến - Đào tạo bằng tiếng Anh

 

 

 

 

1

7850106

Quản lý tài nguyên thiên nhiên:
- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường
- Chuyên ngành Khoa học môi trường
- Chuyên ngành Quản lý lưu vực
- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên nước

100

Xét điểm thi TN THPT

20

B08 (Toán; Sinh; Anh)

D01 (Văn; Toán; Anh)

D07 (Toán; Hóa; Anh)

D10 (Toán; Địa; Anh)

301

Tuyển thẳng theo quy chế  TS

5

TT1

 

 

 

303

Tuyển thẳng theo đề án của Trường

5

 TT2

 

 

 

B.

Chương trình chuẩn - Đào tạo bằng tiếng Việt

 

 

 

 

I.

Nhóm ngành Kinh tế, Tài chính, Quản trị kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội

 

 

 

 

1

7340301

Kế toán:
- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
- Chuyên ngành Kế toán công
- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

100

Xét điểm thi TN THPT

50

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

90

402

Kết quả thi ĐGNL

10

Q00

K00

K01

K02

2

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh:
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

100

Xét điểm thi TN THPT

40

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

70

402

Kết quả thi ĐGNL

10

Q00

K00

K01

K02

3

7310101

Kinh tế

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

4

7340116

Ngành Bất động sản:
- Chuyên ngành Đầu tư kinh doanh bất động sản
- Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản
- Chuyên ngành Định giá bất động sản

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

5

7760101

Công tác xã hội

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

C00 (Văn; Sử; Địa)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

6

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:
- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành
- Chuyên ngành Quản trị nhà hàng
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

C00 (Văn; Sử; Địa)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

II.

Nhóm ngành Lâm nghiệp, Kiểm lâm

 

 

 

 

7

7620205

Ngành Lâm sinh:
- Chuyên ngành Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
- Chuyên ngành Phát triển rừng ngập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu

100

Xét điểm thi TN THPT

15

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

8

7620211

Ngành Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm):
- Chuyên ngành Kiểm lâm
- Chuyên ngành Bảo tồn đa dạng sinh học
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững
- Chuyên ngành Quản lý động thực vật rừng
- Chuyên ngành Bảo vệ thực vật

100

Xét điểm thi TN THPT

40

A00 (Toán; Lý; Hóa)

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

60

III.

Nhóm ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

 

 

 

 

9

7850101

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường:
- Chuyên ngành Quản lý môi trường
- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

10

7850103

Ngành Quản lý đất đai:
- Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về đất đai
- Chuyên ngành Quy hoạch sử dụng đất
- Chuyên ngành Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ

100

Xét điểm thi TN THPT

25

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

35

11

7850104

Du lịch sinh thái

100

Xét điểm thi TN THPT

20

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

C00 (Văn; Sử; Địa)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

301

Tuyển thẳng theo quy chế  TS

5

TT1

 

 

 

303

Tuyển thẳng theo đề án của Trường

5

 TT2

 

 

 

IV.

Nhóm ngành Chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất

 

 

 

 

12

7549001

Ngành Công nghệ chế biến lâm sản:
- Chuyên ngành Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
- Chuyên ngành Công nghệ vật liệu gỗ
- Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất

100

Xét điểm thi TN THPT

10

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

D01 (Văn; Toán; Anh)

D07 (Toán; Hóa; Anh)

200

Xét học bạ

20

13

7580108

Thiết kế nội thất

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

D01 (Văn; Toán; Anh)

 

200

Xét học bạ

40

405

Xét điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu

5

 

 

 

H00 (Văn; Năng khiếu vẽ NT1; Năng khiếu vữ NT2)

406

Xét học bạ và điểm thi năng khiếu

5

 

 

 

H00 (Văn; Năng khiếu vẽ NT1; Năng khiếu vữ NT2)

V.

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng và Kiến trúc cảnh quan 

 

 

 

 

14

7580201

Ngành Kỹ thuật xây dựng:
- Chuyên ngành Công trình dân dụng và công nghiệp
- Chuyên ngành Công trình giao thông
- Chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A01 (Toán; Lý; Anh)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

15

7580102

Kiến trúc cảnh quan

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

D01 (Văn; Toán; Anh)

C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)

 

200

Xét học bạ

20

405

Xét điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu

5

 

 

 

V01 (Toán; Văn; Vẽ mỹ thuật)

406

Xét học bạ và điểm thi năng khiếu

5

 

 

 

V01 (Toán; Văn; Vẽ mỹ thuật)

VI.

Nhóm ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng 

 

 

 

 

16

7420201

Ngành Công nghệ sinh học:
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y - Dược
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học môi trường

100

Xét điểm thi TN THPT

10

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

B08 (Toán; Sinh; Anh)

200

Xét học bạ

20

17

7640101

Thú y

100

Xét điểm thi TN THPT

40

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

B00 (Toán; Hóa; Sinh)

B08 (Toán; Sinh; Anh)

200

Xét học bạ

50

VII.

Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

 

 

 

 

18

7480104

Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

100

Xét điểm thi TN THPT

30

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A01 (Toán; Lý; Anh)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

40

402

Kết quả thi ĐGNL

10

Q00

K00

K01

K02

19

7510203

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử:
- Chuyên ngành Tự động hóa
- Chuyên ngành Robot

100

Xét điểm thi TN THPT

20

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A01 (Toán; Lý; Anh)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

30

20

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô:
- Chuyên ngành Động cơ ô tô
- Chuyên ngành Khung gầm ô tô
- Chuyên ngành Hệ thống điện ô tô

100

Xét điểm thi TN THPT

25

A00 (Toán; Lý; Hóa)

A01 (Toán; Lý; Anh)

A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)

D01 (Văn; Toán; Anh)

200

Xét học bạ

45