THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 2 NĂM 2019

9 tháng 8, 2019

THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 2 NĂM 2019

  Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung theo kết quả học tập THPT - kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2019 như sau:

1. Điểm trúng tuyển xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT

Điểm trúng tuyển các ngành học theo tổ hợp môn/bài thi xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 (Phụ lục kèm theo): 18,0 điểm.Điểm trúng tuyển xét đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

2. Xác nhận nhập học, thời gian nhập học nguyện vọng đợt 1

- Xác nhận nhập học: thí sinh gửi Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2019 (bản gốc) bằng gửi thư chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

- Thời gian nhập học: từ ngày 16/8/2019.

Ghi chú:.­Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển, nếu chưa nhận được Giấy báo nhập học vẫn đến Trường làm thủ tục nhập học. Hồ sơ nhập học gồm TẠI ĐÂY.

 

PHỤ LỤC.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN  THEO KẾT QUẢ  HỌC TẬP THPT KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 2 NĂM 2019

 (Kèm theo Biên bản số           /BB-ĐHLN-ĐT ngày 09/8/2019 của Chủ tịch HĐTS - Hiệu trưởngTrường Đại học Lâm nghiệp).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Sơ sở chính Hà Nội

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A16, C15, D01

18

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A16, C15, D01

18

3

Kinh tế

7310101

A00, A16, C15, D01

18

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00, A16, C15, D01

18

5

Công tác xã hội

7760101

A00, C00, C15, D01

18

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C15, D01

18

7

Bất động sản

7340116

A00, A16, B00, D01

18

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan 

 

8

Thiết kế nội thất

7580108

A00, C15, D01, H00

18

9

Lâm nghiệp đô thị  (Cây xanh đô thị)

7620202

A00, A16, B00, D01

18

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, V00, V01

18

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng 

 

11

Chăn nuôi  (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y)

7620105

A00, A16, B00, D08

-

12

Thú y

7640101

A00, A16, B00, D08

18

13

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A16, B00, D08

18

14

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C04, D01

18

15

Khoa học cây trồng  (Nông học, trồng trọt)

7620110

A00, A16, B00, D01

18

16

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00, C00, C13, C04

18

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái 

 

17

Du lịch sinh thái 

7850104

B00, C00, C15, D01

-

18

Quản lý tài nguyên thiên nhiên  (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

A00, B00, C00, D01

18

19

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C00, D01

18

20

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, D01

18

21

Quản lý đất đai

7850103

A00, A16, B00, D01

18

V.

Khối ngành Lâm nghiệp 

 

22

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C00, D01

18

23

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

A00, A16, B00, D01

18

24

Lâm sinh

7620205

A00, A16, B00, D01

18

VI.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin 

 

25

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402

A00, C01, D01, D07

-

26

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, A16, D01, D96

-

27

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00, A16, B00, D01

18

28

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A16, D01, D96

18

29

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A16, D01, D96

18

30

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00, A16, D01, D96

18

31

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00, A16, D01, D96

18

32

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, C01, D01, D07

18

 

Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.


Chia sẻ