THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 2 KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

19 tháng 8, 2019

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 2 KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

  Căn cứ Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017; đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Công văn số 796/BGDĐT- GDĐH ngày 06/03/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019; Căn cứ Công văn số 2832/BGDĐT- GDĐH ngày 02/7/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai công tác xét tuyển đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm 2019;

Căn cứ Đề án tuyển sinh số 146/ĐHLN-ĐT ngày 15/3/2019 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp;

            Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng đợt 2 vào đại học hệ chính quy năm 2019, cụ thể như sau:

1. Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2019

   Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành học theo tổ hợp môn/bài thi xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 điểm xét tuyển đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (Phụ lục kèm theo), cụ thể như sau:

a. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển tại Cơ sở chính Hà Nội

- Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiến tiến học bằng tiếng Anh, môn Tiếng Anh nhân hệ số 2): 18,0 điểm.

- Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồng, Khuyến nông: 15,0 điểm.

- Điểm trúng tuyển các ngành học còn lại: 14,0 điểm.

b. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành học: 14,0 điểm.

2. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành học theo tổ hợp môn/bài thi xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 (Phụ lục kèm theo): 18,0 điểm. Điểm trúng tuyển xét đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

3. Địa điểm nộp hồ sơ và hồ sơ xét tuyển

            - Địa điểm nộp hồ sơ, như sau:

+ Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ:  Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

+ Thí sinh có thể đẳng ký xét tuyển trực tuyến (Online) trên Website của Trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

            - Hồ sơ đăng ký xét tuyển, gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (địa chỉ: http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/).

+ Bản photo học bạ THPT, Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản photo các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

4. Thời gian xét tuyển và thời gian nhập học đợt 2

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 09 - 29/8/2019. Công bố trúng truyển trước ngày 30/8/2019.

- Thời gian nhập học: từ ngày 30/8/2019.

5. Chế độ miễn giảm học phí và học bổng

- Trường Đại học Lâm nghiệp thực hiện thu học phí theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Bộ GD&ĐT và Bộ Tài chính.

- Hàng năm Nhà trường trích khoảng 7 tỷ đồng học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên có thành tích cao trong học tập và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nỗ lực vươn lên trong học tập.

PHỤ LỤC 1.

CHỈ TIÊU VÀ ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

 (Kèm theo Thông báo số 1603   /TB-ĐHLN-ĐT ngày 09/8/2019 của Chủ tịch HĐTS - Hiệu trưởngTrường Đại học Lâm nghiệp).

 

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Sơ sở chính tại Hà Nội

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

A

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH 

 

 

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ.

7908532A

D01, D07, D08, D10

20

18*

B

CH ƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT 

 

 

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn 

 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A16, C15, D01

50

14

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A16, C15, D01

35

14

3

Kinh tế

7310101

A00, A16, C15, D01

20

14

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00, A16, C15, D01

20

14

5

Công tác xã hội

7760101

A00, C00, C15, D01

35

14

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C15, D01

50

14

7

Bất động sản

7340116

A00, A16, B00, D01

30

14

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan 

 

 

8

Thiết kế nội thất

7580108

A00, C15, D01, H00

30

14

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00, A16, B00, D01

30

14

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, V00, V01

30

14

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng 

 

 

11

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y)

7620105

 

-

17

12

Thú y

7640101

A00, A16, B00, D08

80

14

13

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A16, B00, D08

30

14

14

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C04, D01

20

15

15

Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)

7620110

A00, A16, B00, D01

20

15

16

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00, C00, C13, C04

20

15

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái 

 

 

17

Du lịch sinh thái 

7850104

B00, C00, C15, D01

30

14

18

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

A00, B00, C00, D01

30

14

19

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C00, D01

30

14

20

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, D01

30

14

21

Quản lý đất đai

7850103

A00, A16, B00, D01

50

14

V.

Khối ngành Lâm nghiệp 

 

 

22

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C00, D01

60

14

23

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

A00, A16, B00, D01

20

14

24

Lâm sinh

7620205

A00, A16, B00, D01

20

14

VI.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin 

 

 

25

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00, A16, B00, D01

30

14

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A16, D01, D96

50

14

27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A16, D01, D96

30

14

28

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00, A16, D01, D96

50

14

29

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00, A16, D01, D96

30

14

30

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, C01, D01, D07

20

14

Ghi chú:

            - Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến) môn Tiếng anh nhân hệ số 2.

            - Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.

PHỤ LỤC 2.

CHỈ TIÊU VÀ ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 THEO KẾT QUẢ  HỌC TẬP THPT

KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

(Kèm theo Thông báo số  1603 /TB-ĐHLN-ĐT ngày 09/8/2019 của Chủ tịch HĐTS - Hiệu trưởngTrường Đại học Lâm nghiệp).

 

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Sơ sở chính tại Hà Nội

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn 

 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A16, C15, D01

35

18

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A16, C15, D01

25

18

3

Kinh tế

7310101

A00, A16, C15, D01

20

18

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00, A16, C15, D01

20

18

5

Công tác xã hội

7760101

A00, C00, C15, D01

25

18

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C15, D01

30

18

7

Bất động sản

7340116

A00, A16, B00, D01

20

18

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan 

 

 

8

Thiết kế nội thất

7580108

A00, C15, D01, H00

20

18

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00, A16, B00, D01

20

18

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, V00, V01

20

18

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng 

 

 

11

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y)

7620105

 

-

-

12

Thú y

7640101

A00, A16, B00, D08

35

18

13

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A16, B00, D08

20

18

14

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C04, D01

15

18

15

Khoa học cây trồng  (Nông học, trồng trọt)

7620110

A00, A16, B00, D01

15

18

16

Khuyến nông  (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00, C00, C13, C04

15

18

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái 

 

 

17

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

A00, B00, C00, D01

20

18

18

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C00, D01

20

18

19

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, D01

20

18

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A16, B00, D01

20

18

V.

Khối ngành Lâm nghiệp 

 

 

21

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C00, D01

20

18

22

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

A00, A16, B00, D01

20

18

23

Lâm sinh

7620205

A00, A16, B00, D01

20

18

VI.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin 

 

 

24

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00, A16, B00, D01

20

18

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A16, D01, D96

30

18

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A16, D01, D96

20

18

27

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00, A16, D01, D96

30

18

28

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00, A16, D01, D96

20

18

29

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, C01, D01, D07

20

18

Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.


Chia sẻ