THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

25 tháng 1, 2020

 

Bảng chỉ tiêu và tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Trường Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở Hà Nội) năm 2020

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh đề án

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo kết quả học tập THPT

Tổng

Điểm thi THPT

Xét học bạ

I.

Khối ngành Công nghệ , Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

1. Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 60 40 20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN;

D01. Toán, Văn, Anh;

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 60 40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN;

D01. Toán, Văn, Anh;

3. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 80 50 30

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN;

D01. Toán, Văn, Anh;

4. Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 505 30 20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN;

D01. Toán, Văn, Anh;

5.  Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)  7580201 100 60 40  

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN;

D01. Toán, Văn, Anh;

II.

Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội

6.

Kế toán

7340301

150

100

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh.

7.

Quản trị kinh doanh

7340101

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh.

8.

Kinh tế

7310101

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh.

9.

Bất động sản

7340116

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

C15. Toán, Văn, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh.

10.

Công tác xã hội

7760101

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh.

11.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh.

III.

Khối ngành Lâm nghiệp

12.

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

180

130

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh.

13.

Lâm sinh

7620205

70

40

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

14. 

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*

(chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh

theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A 60 60 -

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D08. Toán, Sinh, Anh;

D10. Toán, Địa, Anh.

15.

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

16.

Khoa học môi trường

7440301

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

17.

Quản lý đất đai

7850103

90

60

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

18.

Du lịch sinh thái

7850104

60

60

-

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh.

V.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

19.

Công nghệ sinh học

7420201

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

20.

Thú y

7640101

120

80

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

21.

Bảo vệ thực vật

7620112

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

22.

Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)

7620110

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

VI.

Nhóm  ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất

23.

Thiết kế nội thất

7580108

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

C15. Toán, Văn, KHXH;

D01. Toán, Văn, Anh;

H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2

24.

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ

và quản lý sản xuất)

7549001

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, KHTN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh;

VI.

Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan

 

25.

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Lý, KHTN;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

26.

Kiến trúc cảnh quan

7580102

70

40

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

V01. Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

 

Tổng cộng

 

2.060

1360

700

 


 


Chia sẻ