THÔNG TIN CHI TIẾT CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

23 tháng 4, 2018

 

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ

Ghi chú

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn

1

Kế toán

7340301

A00, A16, C15, D01

CHI TIẾT

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A16, C15, D01

CHI TIẾT

3

Kinh tế

7310101

A00, A16, C15, D01

CHI TIẾT

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00, A16, C15, D01

CHI TIẾT

5

Công tác xã hội

7760101

A00,C00, C15, D01

CHI TIẾT

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C15, D01

CHI TIẾT

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

7

Thiết kế nội thất

7580108

A00, C15, D01, H00

CHI TIẾT

8

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00, A16, B00, D01

CHI TIẾT

9

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, V00, V01

CHI TIẾT

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

10

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A16, B00, D08

CHI TIẾT

11

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y)

7620105

A00, A16, B00, D08

CHI TIẾT

12

Thú y

7640101

A00, A16, B00, D08

CHI TIẾT

13

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C04, D01

CHI TIẾT

14

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A16, B00, D01

CHI TIẾT

15

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00, C00, C13, C04

CHI TIẾT

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Lâm nghiệp

16

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia).

7908532A

D01, D07, D08, D10

CHI TIẾT

17

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

A00, B00, C00, D01

CHI TIẾT

18

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C00, D01

CHI TIẾT

19

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, D01

CHI TIẾT

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A16, B00, D01

CHI TIẾT

21 Du lịch sinh thái 7850104 B00, C00, C15, D01 CHI TIẾT
V. Khối ngành Lâm nghiệp
22 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00, C00, D01 CHI TIẾT
23 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 A00, A16, B00, D01 CHI TIẾT
24 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01 CHI TIẾT

VI.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

25

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00, A16, B00, D01

CHI TIẾT

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A16, D01, D96

CHI TIẾT

27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A16, D01, D96

CHI TIẾT

28

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, A16, D01, D96

CHI TIẾT

29

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00, A16, D01, D96

CHI TIẾT

30

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00, A16, D01, D96

CHI TIẾT

31

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, C01, D01, D07

CHI TIẾT

32

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402

A00, C01, D01, D07

CHI TIẾT

Ghi chú*

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển :(A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật líC04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội;D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.)                                              

                                                

                                                

                                              


Chia sẻ